Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carelessly

/'kєәlisli/ TOEFLOxford 3000 phổ biến #16467

Nghĩa thường dùng

một cách không cẩn thận trạng từ

“He completed the task carelessly.”Anh ấy hoàn thành nhiệm vụ một cách cẩu thả.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

carelessly

//

* phó từ
  • cẩu thả, thiếu thận trọng, bất cẩn
Định nghĩa tiếng Anh

r. without care or concern

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...