Từ điển Anh–Việt

112.289 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

caretaker

/'kєәteikә/ Collins ★ phổ biến #9583

Nghĩa thường dùng

người chăm sóc danh từ

“The caretaker looked after the children during the event.”Người chăm sóc đã trông nom bọn trẻ trong suốt sự kiện.

Biến thể từ caretakers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

caretaker

//

* danh từ
  • người trông nom nhà cửa (khi chủ vắng mặt)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a custodian who is hired to take care of something (property or a person) n. an official who performs the duties of an office temporarily

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...