Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cargo ship

/ˈkɑːr.ɡoʊ ʃɪp/

Nghĩa thường dùng

tàu chở hàng cụm từ

“The cargo ship is large.”Tàu chở hàng rất lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...