caribbean
/ˌkærɪˈbiːən/
Nghĩa thường dùng
thuộc vùng Caribê
tính từ
“They went on a Caribbean cruise last summer.”Họ đã đi du thuyền Caribê vào mùa hè năm ngoái.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- thuộc vùng Caribê
ví dụ
They went on a Caribbean cruise last summer. — Họ đã đi du thuyền Caribê vào mùa hè năm ngoái.