Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

caribbean

/ˌkærɪˈbiːən/

Nghĩa thường dùng

thuộc vùng Caribê tính từ

“They went on a Caribbean cruise last summer.”Họ đã đi du thuyền Caribê vào mùa hè năm ngoái.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • thuộc vùng Caribê

ví dụ

They went on a Caribbean cruise last summer. — Họ đã đi du thuyền Caribê vào mùa hè năm ngoái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...