Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

caribou

/'kæribu:/ phổ biến #13012
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

caribou

//

* danh từ
  • như cariboo* danh từ
  • như cariboo
Định nghĩa tiếng Anh

n. Arctic deer with large antlers in both sexes; called `reindeer' in Eurasia and `caribou' in North America

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...