Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

caring for elderly

/ˈkeə.rɪŋ fɔːr ˈel.dər.li/

Nghĩa thường dùng

chăm sóc người cao tuổi cụm từ

“Caring for the elderly is a vital family duty.”Chăm sóc người cao tuổi là một nghĩa vụ quan trọng của gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...