carnival
/'kɑ:nivəl/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #11897
Nghĩa thường dùng
lễ hội
danh từ
“The carnival attracts thousands of visitors each year.”Lễ hội thu hút hàng nghìn du khách mỗi năm.
Biến thể từ
carnivals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
carnival
/'kɑ:nivəl/
danh từ
- ngày hội (trước trai giới)
- cuộc hội hè ăn uống linh đình; cuộc vui trá hình
- sự quá xá, sự lạm dụng, sự bừa bãi
- a carnival of colour: sự lạm dụng màu sắc
- a carnival of bloodshed: sự giết chóc bừa bãi
Định nghĩa tiếng Anh
n. a festival marked by merrymaking and processions n. a traveling show; having sideshows and rides and games of skill etc.