Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carnivorous

/kɑ:'nivərəs/ TOEFLGRE phổ biến #20396

Nghĩa thường dùng

ăn thịt tính từ

“Lions are carnivorous animals that hunt for their food.”Sư tử là loài động vật ăn thịt săn mồi để kiếm thức ăn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

carnivorous

/kɑ:'nivərəs/

tính từ

  • (sinh vật học) ăn thịt
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to or characteristic of carnivores a. (used of plants as well as animals) feeding on animals

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...