Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

caroline

/'kærәlaiŋ/

Nghĩa thường dùng

tên riêng danh từ

“Caroline is a popular name in many countries.”Caroline là một cái tên phổ biến ở nhiều quốc gia.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

caroline

//

* tính từ
  • ở thời Saclơ đại đế
  • ở thời các vua Saclơ (Anh)
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to the life and times of kings Charles I or Charles II of England

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...