carousel
/kæru'zel/ phổ biến #17249
Nghĩa thường dùng
vòng xoay, thiết bị giải trí quay
danh từ
“The children enjoyed the carousel at the amusement park.”Trẻ em thích thú với vòng xoay tại công viên giải trí.
Biến thể từ
carousels số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
carousel
/kæru'zel/
danh từ
- trò kéo quân (ngựa gỗ hay xe ô tô gỗ chạy vòng tròn)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a conveyer belt that carries luggage to be claimed by air travelers n. a large, rotating machine with seats for children to ride or amusement