Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carousel

/kæru'zel/ phổ biến #17249

Nghĩa thường dùng

vòng xoay, thiết bị giải trí quay danh từ

“The children enjoyed the carousel at the amusement park.”Trẻ em thích thú với vòng xoay tại công viên giải trí.

Biến thể từ carousels số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

carousel

/kæru'zel/

danh từ

  • trò kéo quân (ngựa gỗ hay xe ô tô gỗ chạy vòng tròn)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a conveyer belt that carries luggage to be claimed by air travelers n. a large, rotating machine with seats for children to ride or amusement

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...