carpenter-scene
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
carpenter-scene
/'kɑ:pintəsi:n/
danh từ
- (sân khấu) tiết mục đệm (trình diễn để cho bên trong có thì giờ trang trí)
Từ điển Anh–Việt
112.204 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...