carpentry
/'kɑ:pintri/ GRE phổ biến #20170
Nghĩa thường dùng
Nghề mộc
danh từ
“Carpentry is a useful skill that can help you build furniture for your home.”Nghề mộc là một kỹ năng hữu ích giúp bạn xây dựng đồ nội thất cho ngôi nhà của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
carpentry
/'kɑ:pintri/
danh từ
- nghề thợ mộc
- rui (kèo nhà)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the craft of a carpenter: making things out of wood