Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carpentry

/'kɑ:pintri/ GRE phổ biến #20170

Nghĩa thường dùng

Nghề mộc danh từ

“Carpentry is a useful skill that can help you build furniture for your home.”Nghề mộc là một kỹ năng hữu ích giúp bạn xây dựng đồ nội thất cho ngôi nhà của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

carpentry

/'kɑ:pintri/

danh từ

  • nghề thợ mộc
  • rui (kèo nhà)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the craft of a carpenter: making things out of wood

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...