carpooling system
/ˈkɑːrpuːlɪŋ ˈsɪstəm/
Nghĩa thường dùng
hệ thống đi chung xe
cụm từ
“The city promotes a carpooling system to reduce traffic.”Thành phố khuyến khích hệ thống đi chung xe để giảm ùn tắc.