Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carpooling system

/ˈkɑːrpuːlɪŋ ˈsɪstəm/

Nghĩa thường dùng

hệ thống đi chung xe cụm từ

“The city promotes a carpooling system to reduce traffic.”Thành phố khuyến khích hệ thống đi chung xe để giảm ùn tắc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...