Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carport

/'kɑ:pɒ:t/ phổ biến #27417

Nghĩa thường dùng

nhà để xe danh từ

“The carport protects my car from the rain.”Nhà để xe bảo vệ ô tô của tôi khỏi mưa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

carport

//

* danh từ
  • nhà để xe
Định nghĩa tiếng Anh

n. garage for one or two cars consisting of a flat roof supported on poles

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...