Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carriageable

/'kæridʤəbl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

carriageable

/'kæridʤəbl/

tính từ

  • xe chạy được (đường sá)
Định nghĩa tiếng Anh

a. Passable by carriages; that can be conveyed in carriages.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...