Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry away

/ˈkæri əˈweɪ/

Đang hiển thị mục gốc carry away cho “carried away”.

Nghĩa thường dùng

mang đi động từ

“The flood carried away many homes.”Cơn lũ đã mang đi nhiều ngôi nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...