Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carrier-borne

/'kæriə'bɔ:n/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

carrier-borne

/'kæriə'bɔ:n/

tính từ

  • được chở trên tàu sân bay
    • carrier-borne aircraft: máy bay của tàu sân bay
    • carrier-borne attack: cuộc tấn công bằng máy bay từ tàu sân bay
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...