carry out
Đang hiển thị mục gốc carry out cho “carries out”.
Nghĩa thường dùng
“The team carried out the audit on schedule.”Nhóm đã thực hiện cuộc kiểm toán đúng tiến độ.
Từ điển Anh–Việt
112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc carry out cho “carries out”.
“The team carried out the audit on schedule.”Nhóm đã thực hiện cuộc kiểm toán đúng tiến độ.
Đang tải...