Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry a burden

/ˈkæri ə ˈbɜrdən/

Nghĩa thường dùng

mang một trách nhiệm nặng nề cụm từ

“He carries a burden of debt.”Anh ấy mang một khoản nợ nặng nề.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...