carry a load
/ˈkæri ə loʊd/
Nghĩa thường dùng
chịu đựng một gánh nặng lớn hoặc trách nhiệm
cụm từ
“He carries a load of responsibilities at work.”Anh ấy chịu đựng nhiều trách nhiệm tại nơi làm việc.