Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry a load

/ˈkæri ə loʊd/

Nghĩa thường dùng

chịu đựng một gánh nặng lớn hoặc trách nhiệm cụm từ

“He carries a load of responsibilities at work.”Anh ấy chịu đựng nhiều trách nhiệm tại nơi làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...