carry about
Nghĩa thường dùng
“She likes to carry about her notebook for ideas.”Cô ấy thích mang theo sổ tay để ghi ý tưởng.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She likes to carry about her notebook for ideas.”Cô ấy thích mang theo sổ tay để ghi ý tưởng.
Đang tải...