Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry along

/ˈkæri əˈlɔŋ/

Nghĩa thường dùng

mang theo ai đó hoặc cái gì đó khi di chuyển động từ

“She decided to carry along her camera for the trip.”Cô ấy quyết định mang theo máy ảnh cho chuyến đi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...