carry along experiences
Nghĩa thường dùng
“He carries along his experiences to help others.”Anh ấy chia sẻ kinh nghiệm của mình để giúp đỡ người khác.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He carries along his experiences to help others.”Anh ấy chia sẻ kinh nghiệm của mình để giúp đỡ người khác.
Đang tải...