Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry along experiences

/ˈkæri əˈlɔŋ ɪkˈspɪərɪnəs/

Nghĩa thường dùng

chia sẻ những trải nghiệm với người khác động từ

“He carries along his experiences to help others.”Anh ấy chia sẻ kinh nghiệm của mình để giúp đỡ người khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...