Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry along for

/ˈkæri əˈlɔŋ fɔr/

Nghĩa thường dùng

mang ai đó theo với một mục đích cụm từ

“I will carry along for the meeting with my colleague.”Tôi sẽ mang theo đồng nghiệp cho cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...