carry along ideas
Nghĩa thường dùng
“He carries along his ideas to share with the team.”Anh ấy mang theo ý tưởng để chia sẻ với nhóm.
Từ điển Anh–Việt
112.190 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He carries along his ideas to share with the team.”Anh ấy mang theo ý tưởng để chia sẻ với nhóm.
Đang tải...