Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry along with

/ˈkæri əˈlɔːŋ wɪð/

Nghĩa thường dùng

giữ cho ai đó tham gia trong khi tiến triển cụm từ

“Let's carry along with this discussion.”Hãy tiếp tục cuộc thảo luận này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...