Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry along with you

/ˈkæri əˈlɔŋ wɪð ju/

Nghĩa thường dùng

mang ai đó hoặc cái gì đó cùng với bạn cụm từ

“You can carry along with you your favorite book.”Bạn có thể mang theo cuốn sách yêu thích của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...