Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry around

/ˈkæri əˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

mang theo cái gì đó bên mình mọi lúc động từ

“She always carries around a book to read.”Cô ấy luôn mang theo một cuốn sách để đọc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...