Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry away

/ˈkæri əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

mang đi động từ

“The flood carried away many homes.”Cơn lũ đã mang đi nhiều ngôi nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...