carry away a prize
Nghĩa thường dùng
“He carried away a prize for his painting.”Anh ấy đã giành được giải thưởng cho bức tranh của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He carried away a prize for his painting.”Anh ấy đã giành được giải thưởng cho bức tranh của mình.
Đang tải...