carry away from
Nghĩa thường dùng
“The storm carried away the debris from the road.”Cơn bão đã cuốn trôi mảnh vụn khỏi con đường.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The storm carried away the debris from the road.”Cơn bão đã cuốn trôi mảnh vụn khỏi con đường.
Đang tải...