Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry away from

/ˈkæri əˈweɪ frəm/

Nghĩa thường dùng

mang ai đó hoặc cái gì đó đi khỏi một nơi. cụm từ

“The storm carried away the debris from the road.”Cơn bão đã cuốn trôi mảnh vụn khỏi con đường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...