carry away to
Nghĩa thường dùng
“They carried the furniture away to the new house.”Họ đã mang đồ đạc đi đến ngôi nhà mới.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They carried the furniture away to the new house.”Họ đã mang đồ đạc đi đến ngôi nhà mới.
Đang tải...