carry away with
Nghĩa thường dùng
“He got carried away with the excitement of the game.”Anh ấy đã bị cuốn vào sự hào hứng của trận đấu.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He got carried away with the excitement of the game.”Anh ấy đã bị cuốn vào sự hào hứng của trận đấu.
Đang tải...