Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry back a lesson

/ˈkæri bæk ə ˈlɛsən/

Nghĩa thường dùng

học hỏi từ những kinh nghiệm trong quá khứ cụm từ

“We can carry back a lesson from this experience.”Chúng ta có thể học hỏi từ kinh nghiệm này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...