Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry back from

/ˈkæri bæk frəm/

Nghĩa thường dùng

mang cái gì đó trở lại từ một nơi. cụm từ

“She carried back the memories from her childhood.”Cô ấy đã mang lại những kỷ niệm từ thời thơ ấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...