carry back memories
Nghĩa thường dùng
“This song carries back memories of my childhood.”Bài hát này gợi nhớ lại những kỷ niệm thời thơ ấu của tôi.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“This song carries back memories of my childhood.”Bài hát này gợi nhớ lại những kỷ niệm thời thơ ấu của tôi.
Đang tải...