Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry back memories

/ˈkæri bæk ˈmɛməriz/

Nghĩa thường dùng

gợi nhớ lại những kỷ niệm trong quá khứ động từ

“This song carries back memories of my childhood.”Bài hát này gợi nhớ lại những kỷ niệm thời thơ ấu của tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...