Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry back to

/ˈkɛri bæk tu/

Nghĩa thường dùng

nhắc ai đó về một thời điểm trước đó động từ

“The song carries me back to my childhood.”Bài hát đưa tôi trở về thời thơ ấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...