carry down
Nghĩa thường dùng
“He carried down the boxes from the attic.”Anh ấy đã mang những chiếc hộp xuống từ gác mái.
Từ điển Anh–Việt
112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He carried down the boxes from the attic.”Anh ấy đã mang những chiếc hộp xuống từ gác mái.
Đang tải...