Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry down

/ˈkæri daʊn/

Nghĩa thường dùng

vận chuyển cái gì đó xuống một nơi thấp hơn động từ

“He carried down the boxes from the attic.”Anh ấy đã mang những chiếc hộp xuống từ gác mái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...