carry for
Nghĩa thường dùng
“They carry for the new policy at the meeting.”Họ ủng hộ chính sách mới tại cuộc họp.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They carry for the new policy at the meeting.”Họ ủng hộ chính sách mới tại cuộc họp.
Đang tải...