Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry for

/ˈkæri fɔr/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ hoặc thúc đẩy điều gì đó cụm từ

“They carry for the new policy at the meeting.”Họ ủng hộ chính sách mới tại cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...