Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry for a reason

/ˈkæri fɔr ə ˈrizən/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ điều gì đó vì một lý do cụ thể cụm từ

“They carry for a reason to promote awareness.”Họ ủng hộ vì lý do nâng cao nhận thức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...