Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry forth a message

/ˈkæri fɔrθ ə ˈmɛsɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

truyền đạt một thông điệp cụm từ

“We aim to carry forth a message of hope.”Chúng tôi nhắm đến việc truyền đạt một thông điệp hy vọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...