carry forth a plan
Nghĩa thường dùng
“They will carry forth a plan to improve the community.”Họ sẽ thực hiện một kế hoạch để cải thiện cộng đồng.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They will carry forth a plan to improve the community.”Họ sẽ thực hiện một kế hoạch để cải thiện cộng đồng.
Đang tải...