carry forth with
/ˈkɛri fɔrθ wɪð/
Nghĩa thường dùng
tiếp tục với một nhiệm vụ hoặc kế hoạch
động từ
“We must carry forth with our mission despite the challenges.”Chúng ta phải tiếp tục sứ mệnh của mình mặc dù gặp khó khăn.