carry forward
/ˈkæri ˈfɔːrwərd/
Nghĩa thường dùng
tiếp tục hoặc chuyển một cái gì đó đến thời gian sau
động từ
“We will carry forward the discussion next week.”Chúng ta sẽ tiếp tục thảo luận vào tuần tới.