Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry forward a tradition

/ˈkæri ˈfɔːrwərd ə trəˈdɪʃən/

Nghĩa thường dùng

tiếp tục một phong tục hoặc thói quen theo thời gian cụm từ

“We aim to carry forward this tradition in our community.”Chúng tôi mong muốn tiếp tục phong tục này trong cộng đồng của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...