carry forward an idea
Nghĩa thường dùng
“We need to carry forward the idea to improve our community.”Chúng ta cần thúc đẩy ý tưởng cải thiện cộng đồng.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We need to carry forward the idea to improve our community.”Chúng ta cần thúc đẩy ý tưởng cải thiện cộng đồng.
Đang tải...