Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry forward an idea

/ˈkæri ˈfɔrwərd ən aɪˈdiə/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy hoặc phát triển một ý tưởng cụm từ

“We need to carry forward the idea to improve our community.”Chúng ta cần thúc đẩy ý tưởng cải thiện cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...