carry forward from
Nghĩa thường dùng
“We can carry forward from our last discussion.”Chúng ta có thể tiếp tục từ cuộc thảo luận trước.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We can carry forward from our last discussion.”Chúng ta có thể tiếp tục từ cuộc thảo luận trước.
Đang tải...