carry forward to
Nghĩa thường dùng
“We will carry forward to next month’s meeting.”Chúng ta sẽ chuyển tiếp đến cuộc họp tháng sau.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We will carry forward to next month’s meeting.”Chúng ta sẽ chuyển tiếp đến cuộc họp tháng sau.
Đang tải...