Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry forward with

/ˈkæri ˈfɔrwərd wɪð/

Nghĩa thường dùng

tiếp tục với một cái gì đó một cách chủ động động từ

“They plan to carry forward with the project next month.”Họ dự định sẽ tiếp tục dự án vào tháng tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...