Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carry in

/ˈkɛri ɪn/

Nghĩa thường dùng

mang điều gì đó vào một nơi động từ

“Please carry in the groceries from the car.”Vui lòng mang đồ ăn từ xe vào nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...