carry in
Nghĩa thường dùng
“Please carry in the groceries from the car.”Vui lòng mang đồ ăn từ xe vào nhà.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Please carry in the groceries from the car.”Vui lòng mang đồ ăn từ xe vào nhà.
Đang tải...